鹿 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hươu, nai. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là しか、か và âm on là ロク.
Thứ tự nét
Từ có 鹿
- 鹿hươu, nai
- 牡鹿hươu đực, nai đực
- 馬鹿らしいngớ ngẩn, ngu ngốc, lố bịch
- 馬鹿đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc
Luyện 鹿 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.