麻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cây gai dầu, cây lanh, tê liệt. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あさ và âm on là マ、マア.
Thứ tự nét
Từ có 麻
- 麻cây gai dầu, cây gai
- 麻薬ma túy, chất gây nghiện
- 麻布vải gai, vải lanh
- 大麻cây gai dầu, gai dầu
- 麻酔gây mê, sự gây mê
- 麻雀mạt chược, má chược
Luyện 麻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.