鼻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mũi, mõm. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はな và âm on là ビ.
Thứ tự nét
Từ có 鼻
- 鼻mũi
- 鼻息hơi thở qua mũi, thở bằng mũi
- 鼻水nước mũi, dịch mũi, sổ mũi
- 耳鼻科khoa tai mũi họng, tai mũi họng
- 鼻紙giấy lau mũi, khăn giấy
- 鼻炎viêm mũi
Luyện 鼻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.