鳴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vang, kêu, hót, sủa, reo, vọng, bấm còi. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là な.く、な.る、な.らす và âm on là メイ.
Thứ tự nét
Từ có 鳴
- 鳴るkêu, vang lên, reo
- 鳴くkêu, gáy, hót
- 鳴りtiếng kêu, tiếng vang
- 悲鳴tiếng thét, tiếng hét
- 鳴き声tiếng kêu, tiếng hót, tiếng gầm
- 鳴門xoáy nước, vòng xoáy, xoáy nước lớn
Luyện 鳴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.