骨 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xương, bộ xương, hài cốt, khung. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ほね và âm on là コツ.
Thứ tự nét
Từ có 骨
- 骨xương
- 鉄骨khung thép, dầm thép, xà thép
- 骨折gãy xương, gãy xương (hành động)
- 遺骨hài cốt (đã hỏa táng, đặc biệt là xương), tro cốt
- 骨格bộ xương, khung xương, cấu trúc cơ thể
- 骨子cốt lõi, điểm chính, nội dung chính
Luyện 骨 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.