予 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trước, trước đó, bản thân tôi, tôi. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あらかじ.め và âm on là ヨ、シャ.
Thứ tự nét
Từ có 予
- 予てtrước đây, đã, từ lâu
- 予めtrước, trước tiên, trước đó
- 予算ngân sách, dự toán
- 予定kế hoạch, dự định, lịch trình
- 予選vòng sơ loại, vòng loại, cuộc thi sơ bộ
- 予想dự đoán, dự kiến, tiên đoán
Luyện 予 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.