兵 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lính, binh lính, quân đội, chiến tranh, chiến lược, chiến thuật. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つわもの và âm on là ヘイ、ヒョウ.
Thứ tự nét
Từ có 兵
- 兵lính, binh lính, quân lính
- 兵器vũ khí, binh khí
- 兵士người lính, binh sĩ
- 核兵器vũ khí hạt nhân
- 派兵điều quân, phái binh, gửi quân
- 兵力lực lượng quân sự, sức mạnh quân đội
Luyện 兵 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.