厚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dày, nặng, phong phú, tử tế, niềm nở, trơ trẽn, vô liêm sỉ. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あつ.い、あか và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 厚
- 厚いdày, dầy
- 厚かましいtrơ trẽn, vô liêm sỉ, mặt dày
- 厚さđộ dày, bề dày
- 厚生phúc lợi, phúc lợi công cộng, phúc lợi xã hội
- 濃厚đậm đà, nồng nàn, dày
- 厚相Bộ trưởng Phúc lợi
Luyện 厚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.