咲 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nở hoa, trổ hoa, bloom. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さ.く、-ざき và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 咲
- 返り咲きsự trở lại, sự tái xuất hiện, sự phục chức
- 遅咲きnở muộn, ra hoa muộn, trổ muộn
- 早咲きnở sớm, ra hoa sớm, trổ bông sớm
- 咲き誇るnở rộ, đua nở, khoe sắc
- 咲き乱れるnở rộ, nở um tùm
Luyện 咲 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.