奇 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kỳ lạ, sự kỳ lạ, sự tò mò. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là く.しき、あや.しい、くし và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 奇
- 奇妙kỳ lạ, kỳ quái, kỳ dị
- 奇跡phép màu, điều kỳ diệu, kỳ tích
- 好奇心sự tò mò, tính hiếu kỳ
- 奇襲tấn công bất ngờ, đánh úp, tập kích
- 奇異kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quái
- 奇抜kỳ quặc, khác thường, độc đáo
Luyện 奇 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.