廉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rẻ, lý do, phí, nghi ngờ, điểm, tài khoản, thanh khiết, trung thực, giá thấp, nghỉ ngơi, mãn nguyện, bình yên. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là レン.
Thứ tự nét
Từ có 廉
- 廉売bán hạ giá, bán rẻ
- 廉価giá rẻ, giá phải chăng
- 清廉thanh liêm, trong sạch, liêm khiết
- 低廉rẻ, giá rẻ, rẻ tiền
- 廉潔liêm khiết, thanh liêm, trong sạch
Luyện 廉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.