怪 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đáng ngờ, bí ẩn, ma quái. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あや.しい、あや.しむ và âm on là カイ、ケ.
Thứ tự nét
Từ có 怪
- 怪điều bí ẩn, sự kỳ lạ
- 怪しいđáng ngờ, khả nghi, mờ ám
- 怪しむnghi ngờ, ngờ vực
- 怪しげđáng ngờ, khả nghi, mờ ám
- 怪獣quái vật
- 妖怪yêu quái, quái vật, hồn ma
Luyện 怪 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.