房 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phòng, chùm, búi, tua, múi, nhà. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふさ và âm on là ボウ.
Thứ tự nét
Từ có 房
- 房chùm, tua rua, viền tua
- 官房văn phòng nội các, ban thư ký chính phủ
- 冷房điều hòa không khí, làm lạnh
- 書房phòng sách, thư phòng
- 暖房sưởi ấm, hệ thống sưởi
- 工房xưởng, phân xưởng, xưởng thủ công
Luyện 房 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.