抱 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ôm, ôm ấp, giữ trong vòng tay. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là だ.く、いだ.く、かか.える và âm on là ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 抱
- 抱えるôm, bế, cắp
- 抱くôm, ôm ấp, ghì chặt
- 抱えôm, cái ôm
- 抱負hoài bão, khát vọng, tham vọng
- 辛抱sự kiên nhẫn, sự nhẫn nại, sự chịu đựng
- 丸抱えsự bao trọn chi phí, sự tài trợ toàn bộ, sự bảo trợ
Luyện 抱 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.