未 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chưa, chưa từng, cho đến nay, vẫn, ngay cả bây giờ, dấu hiệu con dê, 1-3 giờ chiều, dấu hiệu thứ tám của hoàng đạo Trung Quốc. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いま.だ、ま.だ、ひつじ và âm on là ミ、ビ.
Thứ tự nét
Từ có 未
- 未chưa, chưa từng
- 未だvẫn, còn, chỉ mới
- 未だしもcòn hơn là, vẫn còn tốt hơn
- 未明tảng sáng, rạng đông, lúc tờ mờ sáng
- 未来tương lai
- 未定chưa quyết định, chưa xác định, chưa định
Luyện 未 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.