械 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là máy móc, cơ khí, dụng cụ, cùm, gông. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かせ và âm on là カイ.
Thứ tự nét
Từ có 械
- 機械máy móc, cơ khí
- 機械化cơ giới hóa, máy móc hóa
- 工作機械máy công cụ
- 産業機械máy móc công nghiệp
- 器械体操thể dục dụng cụ, thể dục nghệ thuật
Luyện 械 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.