欲 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là desire, khao khat, tham lam, longing, covetousness, greed, passion, craving. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ほっ.する、ほ.しい và âm on là ヨク.
Thứ tự nét
Từ có 欲
- 欲lòng tham, ham muốn, khao khát
- 欲するmong muốn, khao khát
- 欲しがるtỏ ra muốn có, tỏ vẻ thèm muốn, tỏ ý muốn
- 欲しいmuốn có, khao khát, mong muốn
- 意欲ý chí, khát vọng, sự hăng hái
- 食欲sự thèm ăn, cảm giác thèm ăn
Luyện 欲 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.