液 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chất lỏng, dịch, nước ép, nhựa cây, chất tiết. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là エキ.
Thứ tự nét
Từ có 液
- 液chất lỏng, dung dịch, nước
- 血液máu
- 液体chất lỏng
- 液晶tinh thể lỏng
- 液化sự hóa lỏng, hóa lỏng
- 溶液dung dịch
Luyện 液 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.