毛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tóc, lông, lông vũ, lông tơ. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là け và âm on là モウ.
Thứ tự nét
Từ có 毛
- 毛tóc
- 毛布chăn, mền
- 毛皮lông thú, da lông, bộ lông
- 髪の毛tóc, sợi tóc
- 羽毛lông vũ, lông chim
- 不毛cằn cỗi, khô cằn, bạc màu
Luyện 毛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.