片 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là một phía, một mặt, lá, tờ, bộ phiến (bộ thứ 91). Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かた-、かた và âm on là ヘン.
Thứ tự nét
Từ có 片
- 片やmột mặt ... (mặt khác ...), một phía
- 破片mảnh vỡ, mảnh, mảnh vụn
- 片手một tay
- 片方một bên, một phía, phía bên kia
- 片道một chiều
- 片隅góc, góc nhỏ, xó
Luyện 片 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.