泳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bơi, bơi lội. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là およ.ぐ và âm on là エイ.
Thứ tự nét
Từ có 泳
- 泳ぐbơi, bơi lội
- 泳ぎsự bơi lội, việc bơi
- 競泳bơi thi đấu, bơi đua
- 平泳ぎbơi ếch
- 背泳ぎbơi ngửa
- 遊泳bơi lội, tắm
Luyện 泳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.