炭 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là than, than đá. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là すみ và âm on là タン.
Thứ tự nét
Từ có 炭
- 炭than, than củi
- 石炭than đá
- 炭素cacbon
- 炭鉱mỏ than, hầm mỏ than
- 炭田mỏ than
- 炭酸axit cacbonic
Luyện 炭 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.