湿 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ẩm, ướt, ẩm ướt. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là しめ.る、しめ.す、うるお.う và âm on là シツ、シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 湿
- 湿るtrở nên ẩm ướt, trở nên ẩm, trở nên ướt
- 湿っぽいẩm ướt, ẩm thấp
- 湿りsự ẩm ướt, độ ẩm, hơi ẩm
- 湿地đất ngập nước, đầm lầy, vùng đất ẩm ướt
- 湿度độ ẩm
- 湿原đồng lầy, đất ngập nước
Luyện 湿 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.