臣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thần dân, bề tôi. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là シン、ジン.
Thứ tự nét
Từ có 臣
- 大臣bộ trưởng
- 忠臣trung thần, bề tôi trung thành
- 総理大臣thủ tướng
- 国務大臣bộ trưởng nhà nước, bộ trưởng nội các
- 家臣gia thần, thuộc hạ
- 内大臣Nội đại thần (chức quan giữ ấn triện, 1885-1945)
Luyện 臣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.