秀 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xuất sắc, ưu tú, tài năng, vượt trội. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひい.でる và âm on là シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 秀
- 秀でるnổi trội, vượt trội, xuất sắc
- 優秀xuất sắc, ưu tú, kiệt xuất
- 秀作tác phẩm xuất sắc, kiệt tác
- 秀才người tài giỏi, học sinh xuất sắc, thần đồng
- 秀逸xuất sắc, tuyệt hảo, hạng nhất
Luyện 秀 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.