甲 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giáp, cao (giọng), hạng A, hạng nhất, trước, mu bàn chân, mai. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là きのえ và âm on là コウ、カン.
Thứ tự nét
Từ có 甲
- 甲mai giáp, vỏ cứng
- 装甲bọc giáp, giáp, sự bọc giáp
- 甲板boong tàu, sàn tàu
- 甲状腺tuyến giáp
- 甲羅mai cua, vỏ cứng, giáp
- 甲斐kết quả đáng giá, giá trị, hiệu quả
Luyện 甲 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.