系 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hệ thống, dòng dõi. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 系
- 系hệ, dòng, nhóm
- 系列chuỗi, dãy, hệ thống
- 体系hệ thống, cơ cấu, kiến trúc
- 日系gốc Nhật, thuộc dòng dõi Nhật Bản
- 系統hệ thống
- 家系gia hệ, dòng dõi, huyết thống
Luyện 系 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.