紋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là huy hiệu gia đình, hoa văn. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là モン.
Thứ tự nét
Từ có 紋
- 紋huy hiệu gia tộc, huy hiệu
- 波紋gợn sóng, lăn tăn
- 指紋dấu vân tay
- 紋様hoa văn, họa tiết, mẫu trang trí
- 声紋dấu vân thanh, phổ giọng nói
- 紋章huy hiệu, quốc huy
Luyện 紋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.