老 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tuổi già, người già, già đi. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là お.いる、ふ.ける và âm on là ロウ.
Thứ tự nét
Từ có 老
- 老いるgià đi, trở nên già
- 老けるgià đi, lão hóa, trông già đi
- 老いsự già đi, sự lão hóa
- 老人người già, người cao tuổi, người lớn tuổi
- 老後tuổi già, lúc về già
- 長老trưởng lão, bậc cao niên, người cao tuổi
Luyện 老 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.