肌 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là da, làn da, cơ thể, thớ (gỗ), kết cấu. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はだ và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 肌
- 肌da, làn da
- 肌着đồ lót, quần áo lót, áo lót
- 肌色màu da (của người Nhật), màu da thịt, màu cam nhạt
- 山肌sườn núi, mặt núi
- 素肌da trần, da thịt trần trụi
- 肌寒いse lạnh, lạnh buốt
Luyện 肌 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.