遍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rộng rãi, khắp nơi, lần, nói chung. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あまね.く và âm on là ヘン.
Thứ tự nét
Từ có 遍
- 普遍phổ biến, phổ quát, toàn thể
- 普遍的phổ biến, phổ quát, khắp nơi
- 何遍bao nhiêu lần, mấy lần
- 遍歴sự du hành, cuộc hành hương, sự lưu lạc
- 一遍にcùng một lúc, đồng thời, một lượt
Luyện 遍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.