酢 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dấm, chua, axit, chát. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là す và âm on là サク.
Thứ tự nét
Từ có 酢
- 酢dấm, giấm
- 酢酸axit axetic
- 酢の物món trộn giấm, món ngâm giấm
- 甘酢dấm ngọt, giấm ngọt
Luyện 酢 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.