除 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là loại trừ, loại bỏ, trừ (phép chia), bãi bỏ, hủy bỏ, trừ ra, ngoại trừ. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là のぞ.く、-よ.け và âm on là ジョ、ジ.
Thứ tự nét
Từ có 除
- 除くloại bỏ, dẹp bỏ, xóa bỏ
- 除いてtrừ ra, ngoại trừ
- 解除hủy bỏ, chấm dứt, hủy hợp đồng
- 排除loại trừ, loại bỏ, xóa bỏ
- 掃除dọn dẹp, quét dọn, lau chùi
- 控除khấu trừ, trừ bớt
Luyện 除 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.