馬 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngựa. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là うま、うま-、ま và âm on là バ.
Thứ tự nét
Từ có 馬
- 馬ngựa
- 競馬đua ngựa
- 馬場trường đua ngựa, bãi cưỡi ngựa
- 馬券vé cá cược đua ngựa, phiếu đặt cược đua ngựa
- 白馬ngựa trắng
- 競馬場trường đua ngựa
Luyện 馬 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.